1. Ứng dụng của NANO H38

2. Ưu điểm của NANO H38
3. Quy cách đóng gói
4. Thông số kỹ thuật
|
Khối lượng thể tích A + B
|
~ 1,6 – 1,9 Kg/l |
| Cường độ bám dính ASTM D – 4541 : 2009 | ≥ 1 – 1,7 N/mm2 |
| Cường độ chịu kéo ASTM D – 412 : 1997 | ≥ 1 – 1,5 N/mm2 |
| Khả năng chống thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh 150 kpa trong 7 ngày | Không thấm |
| Nhiệt độ thi công (độ C) | 5 – 40 |
| Độ dãn dài chịu gẫy ASTM D – 412 : 1997 | ≥ 200% |
| Thời gian khô, phút ASTM D1640 : 2009 | ≤55 |


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.